bột mè đen

GI 5 · ThấpGL 1.3 / 100 g7/10

GI thấp

5 GI

GL 1.3 trên 100 g

Điểm Logi 7/10
  • giàu chất béo không bão hòa lành mạnh
  • mật độ calo cao

bột mè đen có chỉ số đường huyết là 5 (Thấp).

Cập nhật 13 thg 9, 2026 · Nguồn: Nhóm Dinh dưỡng Logi (thành phần dựa trên USDA, hỗ trợ bởi AI) · Không phải là tư vấn y khoa · Báo cáo lỗi

Các dạng của bột mè đen

Logi · Quản lý kháng insulin

Giảm đường huyết với những lựa chọn thực phẩm thông minh hơn

bột mè đen là một trong 11.147 thực phẩm được Logi chấm điểm khi bạn chụp ảnh bữa ăn — kèm khẩu phần.

Tiếp tục trên web
Logi app, food index screen

Thông tin dinh dưỡng (mỗi 100g)

570
Calo
25 g
Carbohydrate
18 g
Protein
48 g
Chất béo
mỗi 100g
Calo570 kcal
Carbohydrate25 g
Đường (tổng)0.3 g
Tự nhiên0.3 g
Thêm vào0 g
Chất xơ12 g
Hoà tan4 g
Không hoà tan8 g
Protein18 g
Chất béo48 g
Bão hoà7 g
Không bão hoà41 g
Natri20 mg

Mức độ chế biến

40%
Vừa phải
Tại sao điểm này?
  • giàu chất béo không bão hòa lành mạnh
  • giàu chất xơ và khoáng chất
  • tác động đường huyết thấp
  • mật độ calo cao
  • hàm lượng chất béo bão hòa vừa phải

Chất gây dị ứng

Chứa: mè

Công thức GI thấp trên Logi Food Coach

Câu hỏi thường gặp

Chỉ số đường huyết của bột mè đen là bao nhiêu?

bột mè đen có chỉ số đường huyết là 5 (Thấp) và tải lượng đường huyết là 1.3 trên 100 g.

bột mè đen có phù hợp cho người kháng insulin không?

bột mè đen có chỉ số đường huyết thấp (5), là lựa chọn tốt cho người kháng insulin.

Dạng nào của bột mè đen có tải lượng đường huyết thấp nhất?

bột mè đen có tải lượng đường huyết thấp nhất trong tất cả các dạng của bột mè đen trong cơ sở dữ liệu này (1.3 trên 100 g).

Xem bột mè đen trong ứng dụng Logi, với khẩu phần của bạn.

Food diary cheat sheet

PDF miễn phí — 3 trang

Nhật ký ăn uống hàng tuần

Ghi lại bữa ăn, tải lượng đường huyết & tâm trạng. Nhận ra xu hướng sau 3 tuần.

Không spam. Hủy đăng ký bất cứ lúc nào.